鼠
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 鼠 (thử) · bộ số 208 Số nét: 13 Cấu tạo: ⿱臼⿲⿺𠄌⺀⿺𠄌⺀㇂(GJK),⿱臼⿲⿺𠄌𠄠⿺𠄌𠄠㇂(HT) Mọi âm Hán Việt của chữ: thử
鼠 nghĩa là chuột, con chuột.
Nghĩa của 鼠
shǔ
THỬ- hình thức kết hợp Chuột; con chuột
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 鼠
Đồng nghĩa
Từ ghép có 鼠
Thành ngữ có 鼠
- 投鼠忌器 — Kiêng đánh chuột sợ vỡ đồ
- 抱头鼠窜 — Che đầu và lẻn đi như chuột (thành ngữ); chạy trốn nhục nhã
- 胆小如鼠 — Nhát như chuột
- 鼠目寸光 — Thiển cận
- 獐头鼠目 — Đầu con mang mắt con chuột
- 贼眉鼠眼 — Mắt láo liên
- 首鼠两端 — Do dự
- 罗雀掘鼠 — Giăng lưới bắt chim và đào bới tìm chuột (thành ngữ); nghĩa bóng: kẹt tiền
- 灭鼠药 — Thuốc diệt chuột
- 杀鼠药 — Thuốc diệt chuột
- 狗逮老鼠 — Ngh. chó bắt chuột
- 猫哭老鼠 — Mèo khóc chuột chết (thành ngữ); giả vờ thương xót
- 穷鼠啮狸 — Chuột cùng cắn cáo (thành ngữ); con giun xéo lắm cũng quằn
- 鼠蹊 — Háng
- 抱头鼠蹿 — Che đầu và lẻn đi như chuột (thành ngữ); chạy trốn nhục nhã
Câu hỏi thường gặp
鼠 nghĩa là gì?
鼠 (shǔ) nghĩa là chuột, con chuột.
鼠 đọc thế nào?
鼠 đọc là shǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 鼠 là gì?
Âm Hán Việt của 鼠 là "thử".