鼠标
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鼠標
鼠标 nghĩa là chuột.
Nghĩa của 鼠标
shǔbiāo
THỬ TIÊUDanh từphồn thể 鼠標- Chuột (máy tính)
Từ ghép có 鼠标
Câu hỏi thường gặp
鼠标 nghĩa là gì?
鼠标 (shǔbiāo) nghĩa là chuột.
鼠标 đọc thế nào?
鼠标 đọc là shǔbiāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 鼠标 là gì?
Âm Hán Việt của 鼠标 là "thử tiêu".