TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鼠年

shǔnián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỬ NIÊN

鼠年 nghĩa là Năm Tý (ví dụ: 2008).

Nghĩa của 鼠年

shǔnián

THỬ NIÊN
  1. Năm Tý (ví dụ: 2008)

Câu hỏi thường gặp

鼠年 nghĩa là gì?

鼠年 (shǔnián) nghĩa là Năm Tý (ví dụ: 2008).

鼠年 đọc thế nào?

鼠年 đọc là shǔnián (pinyin).

Âm Hán Việt của 鼠年 là gì?

Âm Hán Việt của 鼠年 là "thử niên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.