TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鼠肚鸡肠

shǔdùjīcháng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鼠肚雞腸

Âm Hán Việt THỬ ĐỖ KÊ TRÀNG

鼠肚鸡肠 nghĩa là hẹp hòi.

Nghĩa của 鼠肚鸡肠

shǔdùjīcháng

THỬ ĐỖ KÊ TRÀNGphồn thể 鼠肚雞腸
  1. Hẹp hòi

Câu hỏi thường gặp

鼠肚鸡肠 nghĩa là gì?

鼠肚鸡肠 (shǔdùjīcháng) nghĩa là hẹp hòi.

鼠肚鸡肠 đọc thế nào?

鼠肚鸡肠 đọc là shǔdùjīcháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 鼠肚鸡肠 là gì?

Âm Hán Việt của 鼠肚鸡肠 là "thử đỗ kê tràng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.