TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鼠胆

shǔdǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鼠膽

Âm Hán Việt THỬ ĐẢM

鼠胆 nghĩa là nhát gan.

Nghĩa của 鼠胆

shǔdǎn

THỬ ĐẢMTính từphồn thể 鼠膽
  1. Nhát gan

Câu hỏi thường gặp

鼠胆 nghĩa là gì?

鼠胆 (shǔdǎn) nghĩa là nhát gan.

鼠胆 đọc thế nào?

鼠胆 đọc là shǔdǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 鼠胆 là gì?

Âm Hán Việt của 鼠胆 là "thử đảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.