shǔzǎoxíngbānzhěnshānghángiọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鼠蚤型斑疹傷寒
鼠蚤型斑疹伤寒 nghĩa là Sốt phát ban do bọ chét chuột truyền.
Nghĩa của 鼠蚤型斑疹伤寒
shǔzǎoxíngbānzhěnshānghán
phồn thể 鼠蚤型斑疹傷寒
Sốt phát ban do bọ chét chuột truyền
Câu hỏi thường gặp
鼠蚤型斑疹伤寒 nghĩa là gì?
鼠蚤型斑疹伤寒 (shǔzǎoxíngbānzhěnshānghán) nghĩa là Sốt phát ban do bọ chét chuột truyền.
鼠蚤型斑疹伤寒 đọc thế nào?
鼠蚤型斑疹伤寒 đọc là shǔzǎoxíngbānzhěnshānghán (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.