TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鼻儿

bír giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鼻兒

Âm Hán Việt TỴ NHI

鼻儿 nghĩa là mắt.

Nghĩa của 鼻儿

bír

TỴ NHIphồn thể 鼻兒
  1. Mắt
  2. Lỗ trên dụng cụ để luồn vào

Câu hỏi thường gặp

鼻儿 nghĩa là gì?

鼻儿 (bír) nghĩa là mắt.

鼻儿 đọc thế nào?

鼻儿 đọc là bír (pinyin).

Âm Hán Việt của 鼻儿 là gì?

Âm Hán Việt của 鼻儿 là "tỵ nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.