TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鼻咽癌

bíyān'ái giọng máy của trình duyệt

鼻咽癌 nghĩa là ung thư mũi họng, ung thư vòm họng.

Nghĩa của 鼻咽癌

bíyān'ái

Danh từ
  1. Ung thư mũi họng
  2. Ung thư vòm họng (NPC)

Câu hỏi thường gặp

鼻咽癌 nghĩa là gì?

鼻咽癌 (bíyān'ái) nghĩa là ung thư mũi họng, ung thư vòm họng.

鼻咽癌 đọc thế nào?

鼻咽癌 đọc là bíyān'ái (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.