TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鼻窦炎

bídòuyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鼻竇炎

Âm Hán Việt TỴ ĐẬU VIÊM

鼻窦炎 nghĩa là viêm xoang.

Nghĩa của 鼻窦炎

bídòuyán

TỴ ĐẬU VIÊMDanh từphồn thể 鼻竇炎
  1. Viêm xoang

Câu hỏi thường gặp

鼻窦炎 nghĩa là gì?

鼻窦炎 (bídòuyán) nghĩa là viêm xoang.

鼻窦炎 đọc thế nào?

鼻窦炎 đọc là bídòuyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 鼻窦炎 là gì?

Âm Hán Việt của 鼻窦炎 là "tỵ đậu viêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.