鼻酸 nghĩa là Cảm giác cay ở mũi (do đau buồn, mùi hoặc vị hăng).
Nghĩa của 鼻酸
bísuān
TỴ TOANTính từ
Cảm giác cay ở mũi (do đau buồn, mùi hoặc vị hăng)
Nghẹn ngào
Câu hỏi thường gặp
鼻酸 nghĩa là gì?
鼻酸 (bísuān) nghĩa là Cảm giác cay ở mũi (do đau buồn, mùi hoặc vị hăng).
鼻酸 đọc thế nào?
鼻酸 đọc là bísuān (pinyin).
Âm Hán Việt của 鼻酸 là gì?
Âm Hán Việt của 鼻酸 là "tỵ toan".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.