TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鼾声如雷

hānshēngrúléi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鼾聲如雷

Âm Hán Việt HÃN THANH NHƯ LÔI

鼾声如雷 nghĩa là ngáy như sấm.

Nghĩa của 鼾声如雷

hānshēngrúléi

HÃN THANH NHƯ LÔIphồn thể 鼾聲如雷
  1. Ngáy như sấm

Câu hỏi thường gặp

鼾声如雷 nghĩa là gì?

鼾声如雷 (hānshēngrúléi) nghĩa là ngáy như sấm.

鼾声如雷 đọc thế nào?

鼾声如雷 đọc là hānshēngrúléi (pinyin).

Âm Hán Việt của 鼾声如雷 là gì?

Âm Hán Việt của 鼾声如雷 là "hãn thanh như lôi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.