TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

齁

hōu giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 鼻 (tỵ) · bộ số 209 Số nét: 19 Mọi âm Hán Việt của chữ: hâu, hầu, câu, khố

齁 nghĩa là ngáy.

Nghĩa của 齁

hōu

  1. Ngáy
  2. Khát do ăn quá mặn hoặc ngọt
  3. phương ngữ Rất
  4. Cực kỳ

Câu hỏi thường gặp

齁 nghĩa là gì?

齁 (hōu) nghĩa là ngáy.

齁 đọc thế nào?

齁 đọc là hōu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.