TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

齐头并进

qítóubìngjìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 齊頭並進

Âm Hán Việt TỀ ĐẦU TỊNH TIẾN

齐头并进 nghĩa là tiến lên cùng nhau, đi đôi với nhau.

Nghĩa của 齐头并进

qítóubìngjìn

TỀ ĐẦU TỊNH TIẾNCụm từphồn thể 齊頭並進
  1. Tiến lên cùng nhau (thành ngữ); thực hiện các nhiệm vụ đồng thời
  2. Đi đôi với nhau

Câu hỏi thường gặp

齐头并进 nghĩa là gì?

齐头并进 (qítóubìngjìn) nghĩa là tiến lên cùng nhau, đi đôi với nhau.

齐头并进 đọc thế nào?

齐头并进 đọc là qítóubìngjìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 齐头并进 là gì?

Âm Hán Việt của 齐头并进 là "tề đầu tịnh tiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.