齐头并进 nghĩa là tiến lên cùng nhau, đi đôi với nhau.
Nghĩa của 齐头并进
qítóubìngjìn
TỀ ĐẦU TỊNH TIẾNCụm từphồn thể 齊頭並進
Tiến lên cùng nhau (thành ngữ); thực hiện các nhiệm vụ đồng thời
Đi đôi với nhau
Câu hỏi thường gặp
齐头并进 nghĩa là gì?
齐头并进 (qítóubìngjìn) nghĩa là tiến lên cùng nhau, đi đôi với nhau.
齐头并进 đọc thế nào?
齐头并进 đọc là qítóubìngjìn (pinyin).
Âm Hán Việt của 齐头并进 là gì?
Âm Hán Việt của 齐头并进 là "tề đầu tịnh tiến".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.