TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

齐头式

qítóushì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 齊頭式

Âm Hán Việt TỀ ĐẦU THỨC

齐头式 nghĩa là Đối xử mọi người như nhau, không xét đến khác biệt cá nhân.

Nghĩa của 齐头式

qítóushì

TỀ ĐẦU THỨCphồn thể 齊頭式
  1. Đối xử mọi người như nhau, không xét đến khác biệt cá nhân
  2. Tiếp cận một cách đồng nhất
  3. dàn trang Đoạn văn khối (không thụt đầu dòng, và có khoảng trắng giữa mỗi đoạn)

Câu hỏi thường gặp

齐头式 nghĩa là gì?

齐头式 (qítóushì) nghĩa là Đối xử mọi người như nhau, không xét đến khác biệt cá nhân.

齐头式 đọc thế nào?

齐头式 đọc là qítóushì (pinyin).

Âm Hán Việt của 齐头式 là gì?

Âm Hán Việt của 齐头式 là "tề đầu thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.