TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

齐根

qígēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 齊根

Âm Hán Việt TỀ CĂN

齐根 nghĩa là ở gốc, rễ.

Nghĩa của 齐根

qígēn

TỀ CĂNphồn thể 齊根
  1. Ở gốc
  2. Rễ
  3. của chân Ngay dưới háng

Câu hỏi thường gặp

齐根 nghĩa là gì?

齐根 (qígēn) nghĩa là ở gốc, rễ.

齐根 đọc thế nào?

齐根 đọc là qígēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 齐根 là gì?

Âm Hán Việt của 齐根 là "tề căn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.