TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

齐放

qífàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 齊放

Âm Hán Việt TỀ PHÓNG

齐放 nghĩa là loạt bắn đồng loạt, bắn pháo đồng thời.

Nghĩa của 齐放

qífàng

TỀ PHÓNGphồn thể 齊放
  1. Loạt bắn đồng loạt
  2. Bắn pháo đồng thời

Thành ngữ có 齐放

  • 百花齐放 — Trăm hoa đua nở (thành ngữ); để nghệ thuật tự do biểu đạt

Câu hỏi thường gặp

齐放 nghĩa là gì?

齐放 (qífàng) nghĩa là loạt bắn đồng loạt, bắn pháo đồng thời.

齐放 đọc thế nào?

齐放 đọc là qífàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 齐放 là gì?

Âm Hán Việt của 齐放 là "tề phóng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.