TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

齐武成

Qí Wǔ Chéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 齊武成

Âm Hán Việt TỀ VŨ THÀNH

齐武成 nghĩa là Hoàng đế Vũ Thành của triều Tề, tên thật Cao Trạm 高湛 (Gāo Dān) (537-568), trị vì 561-565.

Nghĩa của 齐武成

Qí Wǔ Chéng

TỀ VŨ THÀNHphồn thể 齊武成tên riêng
  1. Hoàng đế Vũ Thành của triều Tề, tên thật Cao Trạm 高湛 (Gāo Dān) (537-568), trị vì 561-565

Câu hỏi thường gặp

齐武成 nghĩa là gì?

齐武成 (qí wǔ chéng) nghĩa là Hoàng đế Vũ Thành của triều Tề, tên thật Cao Trạm 高湛 (Gāo Dān) (537-568), trị vì 561-565.

齐武成 đọc thế nào?

齐武成 đọc là Qí Wǔ Chéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 齐武成 là gì?

Âm Hán Việt của 齐武成 là "tề vũ thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.