TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

齐活

qíhuó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 齊活

Âm Hán Việt TỀ HOẠT

齐活 nghĩa là xong, hoàn thành.

Nghĩa của 齐活

qíhuó

TỀ HOẠTTính từphồn thể 齊活
  1. tiếng địa phương Bắc Kinh Xong; hoàn thành; hoàn tất

Câu hỏi thường gặp

齐活 nghĩa là gì?

齐活 (qíhuó) nghĩa là xong, hoàn thành.

齐活 đọc thế nào?

齐活 đọc là qíhuó (pinyin).

Âm Hán Việt của 齐活 là gì?

Âm Hán Việt của 齐活 là "tề hoạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.