TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

齐湣王

Qí Mǐnwáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 齊湣王

齐湣王 nghĩa là Vua Mẫn nước Tề.

Nghĩa của 齐湣王

Qí Mǐnwáng

phồn thể 齊湣王tên riêng
  1. Vua Mẫn nước Tề (trị vì 323-284 TCN)

Câu hỏi thường gặp

齐湣王 nghĩa là gì?

齐湣王 (qí mǐnwáng) nghĩa là Vua Mẫn nước Tề.

齐湣王 đọc thế nào?

齐湣王 đọc là Qí Mǐnwáng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.