TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

齑

jī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 齏

Âm Hán Việt TÊ
Bộ thủ: 齐 (tề) · bộ số 210 Số nét: 15 Cấu tạo: ⿵齐韭 Mọi âm Hán Việt của chữ: tê

齑 nghĩa là Thịt hoặc rau băm nhuyễn.

Nghĩa của 齑

jī

TÊphồn thể 齏
  1. Thịt hoặc rau băm nhuyễn
  2. Dạng bột hoặc mảnh vụn

Từ ghép có 齑

Câu hỏi thường gặp

齑 nghĩa là gì?

齑 (jī) nghĩa là Thịt hoặc rau băm nhuyễn.

齑 đọc thế nào?

齑 đọc là jī (pinyin).

Âm Hán Việt của 齑 là gì?

Âm Hán Việt của 齑 là "tê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.