TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

齑粉

jīfěn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 齏粉

Âm Hán Việt TÊ PHẤN

齑粉 nghĩa là bột mịn, mảnh vỡ.

Nghĩa của 齑粉

jīfěn

TÊ PHẤNDanh từphồn thể 齏粉
  1. Bột mịn
  2. Mảnh vỡ

Câu hỏi thường gặp

齑粉 nghĩa là gì?

齑粉 (jīfěn) nghĩa là bột mịn, mảnh vỡ.

齑粉 đọc thế nào?

齑粉 đọc là jīfěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 齑粉 là gì?

Âm Hán Việt của 齑粉 là "tê phấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.