TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

龈

yín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 齦

Bộ thủ: 齿 (xỉ) · bộ số 211 Số nét: 14 Cấu tạo: ⿰齿艮 Mọi âm Hán Việt của chữ: khẩn, ngân, cấn

龈 nghĩa là nướu.

Nghĩa của 龈

yín

phồn thể 齦
  1. Nướu (răng)

kěn

phồn thể 齦
  1. Biến thể của 啃 (kěn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 龈

Đồng nghĩa

Từ ghép có 龈

Câu hỏi thường gặp

龈 nghĩa là gì?

龈 (yín, kěn) nghĩa là nướu.

龈 đọc thế nào?

龈 đọc là yín (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.