TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

龙争虎斗

lóngzhēnghǔdòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 龍爭虎鬥

Âm Hán Việt LONG TRANH HỔ ĐẤU

龙争虎斗 nghĩa là rồng tranh, hổ đấu.

Nghĩa của 龙争虎斗

lóngzhēnghǔdòu

LONG TRANH HỔ ĐẤUphồn thể 龍爭虎鬥
  1. nghĩa đen Rồng tranh, hổ đấu (thành ngữ); trận chiến ác liệt giữa những người khổng lồ

Câu hỏi thường gặp

龙争虎斗 nghĩa là gì?

龙争虎斗 (lóngzhēnghǔdòu) nghĩa là rồng tranh, hổ đấu.

龙争虎斗 đọc thế nào?

龙争虎斗 đọc là lóngzhēnghǔdòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 龙争虎斗 là gì?

Âm Hán Việt của 龙争虎斗 là "long tranh hổ đấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.