龙井
Phồn thể: 龍井
龙井 nghĩa là Longjing, thành phố cấp huyện ở Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延边朝鲜族自治州 (Yan2bian1 Chao2xian3zu2 Zi4zhi4zhou1), Cát Lâm.
Nghĩa của 龙井
Lóngjǐng
LONG TỈNHTên riêng, Danh từphồn thể 龍井tên riêng- Longjing, thành phố cấp huyện ở Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延边朝鲜族自治州 (Yan2bian1 Chao2xian3zu2 Zi4zhi4zhou1), Cát Lâm
- Longjing, quận của Đài Trung 台中市 (Tai2zhong1 Shì), Đài Loan
- Trà Long Tỉnh (viết tắt của 龙井茶 (long2jing3cha2))
Từ ghép có 龙井
Câu hỏi thường gặp
龙井 nghĩa là gì?
龙井 (lóngjǐng) nghĩa là Longjing, thành phố cấp huyện ở Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延边朝鲜族自治州 (Yan2bian1 Chao2xian3zu2 Zi4zhi4zhou1), Cát Lâm.
龙井 đọc thế nào?
龙井 đọc là Lóngjǐng (pinyin).
Âm Hán Việt của 龙井 là gì?
Âm Hán Việt của 龙井 là "long tỉnh".