TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

龙井

Lóngjǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 龍井

Âm Hán Việt LONG TỈNH

龙井 nghĩa là Longjing, thành phố cấp huyện ở Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延边朝鲜族自治州 (Yan2bian1 Chao2xian3zu2 Zi4zhi4zhou1), Cát Lâm.

Nghĩa của 龙井

Lóngjǐng

LONG TỈNHTên riêng, Danh từphồn thể 龍井tên riêng
  1. Longjing, thành phố cấp huyện ở Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延边朝鲜族自治州 (Yan2bian1 Chao2xian3zu2 Zi4zhi4zhou1), Cát Lâm
  2. Longjing, quận của Đài Trung 台中市 (Tai2zhong1 Shì), Đài Loan
  3. Trà Long Tỉnh (viết tắt của 龙井茶 (long2jing3cha2))

Từ ghép có 龙井

Câu hỏi thường gặp

龙井 nghĩa là gì?

龙井 (lóngjǐng) nghĩa là Longjing, thành phố cấp huyện ở Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延边朝鲜族自治州 (Yan2bian1 Chao2xian3zu2 Zi4zhi4zhou1), Cát Lâm.

龙井 đọc thế nào?

龙井 đọc là Lóngjǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 龙井 là gì?

Âm Hán Việt của 龙井 là "long tỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.