TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

龙利

lónglì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 龍利

Âm Hán Việt LONG LỢI

龙利 nghĩa là cá bơn, cá bơn mắt phải.

Nghĩa của 龙利

lónglì

LONG LỢIDanh từphồn thể 龍利
  1. Cá bơn
  2. Cá bơn mắt phải
  3. Cá dẹt
  4. Xem thêm 鲽 (dié)

Câu hỏi thường gặp

龙利 nghĩa là gì?

龙利 (lónglì) nghĩa là cá bơn, cá bơn mắt phải.

龙利 đọc thế nào?

龙利 đọc là lónglì (pinyin).

Âm Hán Việt của 龙利 là gì?

Âm Hán Việt của 龙利 là "long lợi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.