TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

龙华

Lónghuá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 龍華

Âm Hán Việt LONG HOA

龙华 nghĩa là Longhua, tên của nhiều con đường, ga tàu, ngôi chùa và quận trong thành phố, đáng chú ý có chùa Longhua 龙华寺 (Lónghuá Sì) ở Thượng Hải và quận Longhua 龙华区 (Lónghuá Qū) của Thâm Quyến, Quảng Đông.

Nghĩa của 龙华

Lónghuá

LONG HOATên riêngphồn thể 龍華tên riêng
  1. Longhua, tên của nhiều con đường, ga tàu, ngôi chùa và quận trong thành phố, đáng chú ý có chùa Longhua 龙华寺 (Lónghuá Sì) ở Thượng Hải và quận Longhua 龙华区 (Lónghuá Qū) của Thâm Quyến, Quảng Đông

Câu hỏi thường gặp

龙华 nghĩa là gì?

龙华 (lónghuá) nghĩa là Longhua, tên của nhiều con đường, ga tàu, ngôi chùa và quận trong thành phố, đáng chú ý có chùa Longhua 龙华寺 (Lónghuá Sì) ở Thượng Hải và quận Longhua 龙华区 (Lónghuá Qū) của Thâm Quyến, Quảng Đông.

龙华 đọc thế nào?

龙华 đọc là Lónghuá (pinyin).

Âm Hán Việt của 龙华 là gì?

Âm Hán Việt của 龙华 là "long hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.