龙头企业 nghĩa là doanh nghiệp chủ chốt, doanh nghiệp hàng đầu.
Nghĩa của 龙头企业
lóngtóuqǐyè
LONG ĐẦU XÍ NGHIỆPphồn thể 龍頭企業
Doanh nghiệp chủ chốt; doanh nghiệp hàng đầu
Câu hỏi thường gặp
龙头企业 nghĩa là gì?
龙头企业 (lóngtóuqǐyè) nghĩa là doanh nghiệp chủ chốt, doanh nghiệp hàng đầu.
龙头企业 đọc thế nào?
龙头企业 đọc là lóngtóuqǐyè (pinyin).
Âm Hán Việt của 龙头企业 là gì?
Âm Hán Việt của 龙头企业 là "long đầu xí nghiệp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.