TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

龙头

lóngtóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 龍頭

Âm Hán Việt LONG ĐẦU

龙头 nghĩa là vòi nước, tay lái xe đạp.

Nghĩa của 龙头

lóngtóu

LONG ĐẦUDanh từphồn thể 龍頭
  1. Vòi nước
  2. Tay lái xe đạp
  3. Sếp; ông trùm (đặc biệt trong băng nhóm)
  4. nói về công ty Người lãnh đạo; dẫn đầu
  5. Hình trang trí đầu rồng trên mũi thuyền rồng 龙船 (lóngchuán)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 龙头

Đồng nghĩa

Từ ghép có 龙头

Thành ngữ có 龙头

  • 龙头老大 — Ông trùm
  • 龙头蛇尾 — Đầu rồng, đuôi rắn (thành ngữ); nghĩa bóng: đầu mạnh nhưng kết thúc yếu

Câu hỏi thường gặp

龙头 nghĩa là gì?

龙头 (lóngtóu) nghĩa là vòi nước, tay lái xe đạp.

龙头 đọc thế nào?

龙头 đọc là lóngtóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 龙头 là gì?

Âm Hán Việt của 龙头 là "long đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.