TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

龙头铡

lóngtóuzhá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 龍頭鍘

龙头铡 nghĩa là Máy chém kiểu đòn bẩy trang trí đầu rồng ở đầu bản lề, dùng để xử trảm tội phạm liên quan đến hoàng đế.

Nghĩa của 龙头铡

lóngtóuzhá

phồn thể 龍頭鍘
  1. Máy chém kiểu đòn bẩy trang trí đầu rồng ở đầu bản lề, dùng để xử trảm tội phạm liên quan đến hoàng đế

Câu hỏi thường gặp

龙头铡 nghĩa là gì?

龙头铡 (lóngtóuzhá) nghĩa là Máy chém kiểu đòn bẩy trang trí đầu rồng ở đầu bản lề, dùng để xử trảm tội phạm liên quan đến hoàng đế.

龙头铡 đọc thế nào?

龙头铡 đọc là lóngtóuzhá (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.