TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

龙宫贝

lónggōngbèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 龍宮貝

Âm Hán Việt LONG CUNG BỐI

龙宫贝 nghĩa là Ốc xà cừ của Rumphius (Entemnotrochus rumphii), tìm thấy ở Nhật Bản và Đài Loan.

Nghĩa của 龙宫贝

lónggōngbèi

LONG CUNG BỐIphồn thể 龍宮貝
  1. Ốc xà cừ của Rumphius (Entemnotrochus rumphii), tìm thấy ở Nhật Bản và Đài Loan

Câu hỏi thường gặp

龙宫贝 nghĩa là gì?

龙宫贝 (lónggōngbèi) nghĩa là Ốc xà cừ của Rumphius (Entemnotrochus rumphii), tìm thấy ở Nhật Bản và Đài Loan.

龙宫贝 đọc thế nào?

龙宫贝 đọc là lónggōngbèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 龙宫贝 là gì?

Âm Hán Việt của 龙宫贝 là "long cung bối".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.