TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

龙庭

lóngtíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 龍庭

Âm Hán Việt LONG ĐÌNH

龙庭 nghĩa là triều đình.

Nghĩa của 龙庭

lóngtíng

LONG ĐÌNHphồn thể 龍庭
  1. Triều đình

Câu hỏi thường gặp

龙庭 nghĩa là gì?

龙庭 (lóngtíng) nghĩa là triều đình.

龙庭 đọc thế nào?

龙庭 đọc là lóngtíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 龙庭 là gì?

Âm Hán Việt của 龙庭 là "long đình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.