TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

龙巾

lóngjīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 龍巾

Âm Hán Việt LONG CÂN

龙巾 nghĩa là khăn của hoàng đế.

Nghĩa của 龙巾

lóngjīn

LONG CÂNDanh từphồn thể 龍巾
  1. Khăn của hoàng đế

Câu hỏi thường gặp

龙巾 nghĩa là gì?

龙巾 (lóngjīn) nghĩa là khăn của hoàng đế.

龙巾 đọc thế nào?

龙巾 đọc là lóngjīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 龙巾 là gì?

Âm Hán Việt của 龙巾 là "long cân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.