龙潭
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 龍潭
龙潭 nghĩa là hồ rồng, ao rồng.
Nghĩa của 龙潭
lóngtán
LONG ĐÀMDanh từ, Tên riêngphồn thể 龍潭- Hồ rồng
- Ao rồng
- Xem cũng 龙潭 (Lóngtán)
Lóngtán
LONG ĐÀMDanh từ, Tên riêngphồn thể 龍潭tên riêng- Quận Longtan của thành phố Cát Lâm 吉林市, tỉnh Cát Lâm
- Thị trấn Longtan hoặc Lungtan ở huyện Đào Viên 桃园县 (Táoyuánxiàn), phía bắc Đài Loan
- Xem cũng 龙潭 (lóngtán)
Thành ngữ có 龙潭
- 龙潭虎穴 — Hồ rồng và hang hổ
Câu hỏi thường gặp
龙潭 nghĩa là gì?
龙潭 (lóngtán, lóngtán) nghĩa là hồ rồng, ao rồng.
龙潭 đọc thế nào?
龙潭 đọc là lóngtán (pinyin).
Âm Hán Việt của 龙潭 là gì?
Âm Hán Việt của 龙潭 là "long đàm".