TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

龙潭

lóngtán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 龍潭

Âm Hán Việt LONG ĐÀM

龙潭 nghĩa là hồ rồng, ao rồng.

Nghĩa của 龙潭

lóngtán

LONG ĐÀMDanh từ, Tên riêngphồn thể 龍潭
  1. Hồ rồng
  2. Ao rồng
  3. Xem cũng 龙潭 (Lóngtán)

Lóngtán

LONG ĐÀMDanh từ, Tên riêngphồn thể 龍潭tên riêng
  1. Quận Longtan của thành phố Cát Lâm 吉林市, tỉnh Cát Lâm
  2. Thị trấn Longtan hoặc Lungtan ở huyện Đào Viên 桃园县 (Táoyuánxiàn), phía bắc Đài Loan
  3. Xem cũng 龙潭 (lóngtán)

Thành ngữ có 龙潭

Câu hỏi thường gặp

龙潭 nghĩa là gì?

龙潭 (lóngtán, lóngtán) nghĩa là hồ rồng, ao rồng.

龙潭 đọc thế nào?

龙潭 đọc là lóngtán (pinyin).

Âm Hán Việt của 龙潭 là gì?

Âm Hán Việt của 龙潭 là "long đàm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.