TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

龙的传人

lóngdechuánrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 龍的傳人

Âm Hán Việt LONG ĐÍCH TRUYỀN NHÂN

龙的传人 nghĩa là con cháu của rồng.

Nghĩa của 龙的传人

lóngdechuánrén

LONG ĐÍCH TRUYỀN NHÂNphồn thể 龍的傳人
  1. Con cháu của Rồng (tức người Hán)

Câu hỏi thường gặp

龙的传人 nghĩa là gì?

龙的传人 (lóngdechuánrén) nghĩa là con cháu của rồng.

龙的传人 đọc thế nào?

龙的传人 đọc là lóngdechuánrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 龙的传人 là gì?

Âm Hán Việt của 龙的传人 là "long đích truyền nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.