TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

龙眼

lóngyǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 龍眼

Âm Hán Việt LONG NHÃN
Lượng từ đi kèm: 粒 (lì)

龙眼 nghĩa là quả nhãn, mắt rồng.

Nghĩa của 龙眼

lóngyǎn

LONG NHÃNDanh từphồn thể 龍眼
  1. Quả nhãn
  2. Mắt rồng
  3. Dimocarpus longan (thực vật)

Câu hỏi thường gặp

龙眼 nghĩa là gì?

龙眼 (lóngyǎn) nghĩa là quả nhãn, mắt rồng.

龙眼 đọc thế nào?

龙眼 đọc là lóngyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 龙眼 là gì?

Âm Hán Việt của 龙眼 là "long nhãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.