龙羊峡
Phồn thể: 龍羊峽
龙羊峡 nghĩa là Hẻm núi Long Dương trên thượng nguồn sông Hoàng Hà, huyện Cộng Hòa 共和县 (Gònghéxiàn) trong châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam, Thanh Hải.
Nghĩa của 龙羊峡
Lóngyángxiá
LONG DƯƠNG HIỆPphồn thể 龍羊峽tên riêng- Hẻm núi Long Dương trên thượng nguồn sông Hoàng Hà, huyện Cộng Hòa 共和县 (Gònghéxiàn) trong châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam, Thanh Hải
Câu hỏi thường gặp
龙羊峡 nghĩa là gì?
龙羊峡 (lóngyángxiá) nghĩa là Hẻm núi Long Dương trên thượng nguồn sông Hoàng Hà, huyện Cộng Hòa 共和县 (Gònghéxiàn) trong châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam, Thanh Hải.
龙羊峡 đọc thế nào?
龙羊峡 đọc là Lóngyángxiá (pinyin).
Âm Hán Việt của 龙羊峡 là gì?
Âm Hán Việt của 龙羊峡 là "long dương hiệp".