TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

龙肝凤胆

lónggānfèngdǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 龍肝鳳膽

龙肝凤胆 nghĩa là món ăn hiếm, quốc vị.

Nghĩa của 龙肝凤胆

lónggānfèngdǎn

phồn thể 龍肝鳳膽
  1. Món ăn hiếm
  2. Quốc vị (cao lương mỹ vị)

Câu hỏi thường gặp

龙肝凤胆 nghĩa là gì?

龙肝凤胆 (lónggānfèngdǎn) nghĩa là món ăn hiếm, quốc vị.

龙肝凤胆 đọc thế nào?

龙肝凤胆 đọc là lónggānfèngdǎn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.