TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

龙舌兰

lóngshélán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 龍舌蘭

Âm Hán Việt LONG THIỆT LAN

龙舌兰 nghĩa là cây thùa.

Nghĩa của 龙舌兰

lóngshélán

LONG THIỆT LANDanh từphồn thể 龍舌蘭
  1. Cây thùa (chi thực vật)
  2. Agave americana
  3. Rượu tequila

Câu hỏi thường gặp

龙舌兰 nghĩa là gì?

龙舌兰 (lóngshélán) nghĩa là cây thùa.

龙舌兰 đọc thế nào?

龙舌兰 đọc là lóngshélán (pinyin).

Âm Hán Việt của 龙舌兰 là gì?

Âm Hán Việt của 龙舌兰 là "long thiệt lan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.