TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

龙血树

lóngxuèshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 龍血樹

Âm Hán Việt LONG HUYẾT THỤ

龙血树 nghĩa là cây huyết rồng.

Nghĩa của 龙血树

lóngxuèshù

LONG HUYẾT THỤphồn thể 龍血樹
  1. Cây huyết rồng
  2. Dracaena (thực vật)

Câu hỏi thường gặp

龙血树 nghĩa là gì?

龙血树 (lóngxuèshù) nghĩa là cây huyết rồng.

龙血树 đọc thế nào?

龙血树 đọc là lóngxuèshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 龙血树 là gì?

Âm Hán Việt của 龙血树 là "long huyết thụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.