TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

龙驹

lóngjū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 龍駒

Âm Hán Việt LONG CÂU

龙驹 nghĩa là ngựa tốt, người trẻ tài giỏi.

Nghĩa của 龙驹

lóngjū

LONG CÂUDanh từphồn thể 龍駒
  1. Ngựa tốt
  2. Người trẻ tài giỏi

Câu hỏi thường gặp

龙驹 nghĩa là gì?

龙驹 (lóngjū) nghĩa là ngựa tốt, người trẻ tài giỏi.

龙驹 đọc thế nào?

龙驹 đọc là lóngjū (pinyin).

Âm Hán Việt của 龙驹 là gì?

Âm Hán Việt của 龙驹 là "long câu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.