TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

龙骨

lónggǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 龍骨

Âm Hán Việt LONG CỐT

龙骨 nghĩa là xương rồng, xương ức.

Nghĩa của 龙骨

lónggǔ

LONG CỐTDanh từphồn thể 龍骨
  1. "xương rồng" (xương hoặc răng động vật hóa thạch, dùng trong y học cổ truyền Trung Hoa)
  2. Xương ức (của chim)
  3. Sống tàu (của thuyền)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 龙骨

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

龙骨 nghĩa là gì?

龙骨 (lónggǔ) nghĩa là xương rồng, xương ức.

龙骨 đọc thế nào?

龙骨 đọc là lónggǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 龙骨 là gì?

Âm Hán Việt của 龙骨 là "long cốt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.