龙龛手鉴
Phồn thể: 龍龕手鑑
龙龛手鉴 nghĩa là Longkan Shoujian, từ điển chữ Hán từ năm 997 SCN chứa 26.430 mục, với bộ thủ được xếp vào 240 nhóm vần và sắp xếp theo bốn thanh điệu, các chữ còn lại được sắp xếp tương tự dưới mỗi bộ thủ.
Nghĩa của 龙龛手鉴
Lóngkān Shǒujiàn
phồn thể 龍龕手鑑tên riêng- Longkan Shoujian, từ điển chữ Hán từ năm 997 SCN chứa 26.430 mục, với bộ thủ được xếp vào 240 nhóm vần và sắp xếp theo bốn thanh điệu, các chữ còn lại được sắp xếp tương tự dưới mỗi bộ thủ
Câu hỏi thường gặp
龙龛手鉴 nghĩa là gì?
龙龛手鉴 (lóngkān shǒujiàn) nghĩa là Longkan Shoujian, từ điển chữ Hán từ năm 997 SCN chứa 26.430 mục, với bộ thủ được xếp vào 240 nhóm vần và sắp xếp theo bốn thanh điệu, các chữ còn lại được sắp xếp tương tự dưới mỗi bộ thủ.
龙龛手鉴 đọc thế nào?
龙龛手鉴 đọc là Lóngkān Shǒujiàn (pinyin).