TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

龚

Gōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 龔

Bộ thủ: 龙 (long) · bộ số 212 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: cung, gong, củng, công

龚 nghĩa là Họ Gōng.

Nghĩa của 龚

Gōng

phồn thể 龔tên riêng
  1. họ Họ Gōng

Câu hỏi thường gặp

龚 nghĩa là gì?

龚 (gōng) nghĩa là Họ Gōng.

龚 đọc thế nào?

龚 đọc là Gōng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.