TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

龛影

kānyǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 龕影

龛影 nghĩa là Bóng của loét dạ dày trên X-quang nuốt bari.

Nghĩa của 龛影

kānyǐng

phồn thể 龕影
  1. chẩn đoán hình ảnh Bóng của loét dạ dày trên X-quang nuốt bari

Câu hỏi thường gặp

龛影 nghĩa là gì?

龛影 (kānyǐng) nghĩa là Bóng của loét dạ dày trên X-quang nuốt bari.

龛影 đọc thế nào?

龛影 đọc là kānyǐng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.