TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

龟

guī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 龜

Âm Hán Việt QUY
Bộ thủ: 龟 (quy) · bộ số 213 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿱⺈电 Mọi âm Hán Việt của chữ: quy, quân, cưu, gui, khâu, khưu

龟 nghĩa là rùa cạn, rùa nước.

Nghĩa của 龟

guī

QUYphồn thể 龜
  1. Rùa cạn; rùa nước
  2. khẩu ngữ Người chồng bị cắm sừng

qiū

QUYphồn thể 龜
  1. Dùng trong 龟兹 (Qiūcí)

jūn

QUYphồn thể 龜
  1. Biến thể của 皲 (jūn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 龟

Đồng nghĩa

Từ ghép có 龟

Câu hỏi thường gặp

龟 nghĩa là gì?

龟 (guī, qiū, jūn) nghĩa là rùa cạn, rùa nước.

龟 đọc thế nào?

龟 đọc là guī (pinyin).

Âm Hán Việt của 龟 là gì?

Âm Hán Việt của 龟 là "quy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.