龟
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 龜
Bộ thủ: 龟 (quy) · bộ số 213 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿱⺈电 Mọi âm Hán Việt của chữ: quy, quân, cưu, gui, khâu, khưu
龟 nghĩa là rùa cạn, rùa nước.
Nghĩa của 龟
guī
QUYphồn thể 龜- Rùa cạn; rùa nước
- khẩu ngữ Người chồng bị cắm sừng
qiū
QUYphồn thể 龜- Dùng trong 龟兹 (Qiūcí)
jūn
QUYphồn thể 龜- Biến thể của 皲 (jūn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 龟
Đồng nghĩa
Từ ghép có 龟
Câu hỏi thường gặp
龟 nghĩa là gì?
龟 (guī, qiū, jūn) nghĩa là rùa cạn, rùa nước.
龟 đọc thế nào?
龟 đọc là guī (pinyin).
Âm Hán Việt của 龟 là gì?
Âm Hán Việt của 龟 là "quy".