龟壳花 (guīkéhuā) nghĩa là Rắn cạp nia Đài Loan (Protobothrops mucrosquamatus).
龟壳花 đọc thế nào?
龟壳花 đọc là guīkéhuā (pinyin).
Âm Hán Việt của 龟壳花 là gì?
Âm Hán Việt của 龟壳花 là "quy xác hoa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.