TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

龟毛

guīmáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 龜毛

Âm Hán Việt QUY MAO

龟毛 nghĩa là do dự, cầu kỳ.

Nghĩa của 龟毛

guīmáo

QUY MAOTính từ, Danh từphồn thể 龜毛
  1. Đài Loan, khẩu ngữ Do dự; cầu kỳ; bắt bẻ (từ tiếng Đài Loan, âm Tai-lo [ku-moo])

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 龟毛

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

龟毛 nghĩa là gì?

龟毛 (guīmáo) nghĩa là do dự, cầu kỳ.

龟毛 đọc thế nào?

龟毛 đọc là guīmáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 龟毛 là gì?

Âm Hán Việt của 龟毛 là "quy mao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.