TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

龟甲宝螺

guījiǎbǎoluó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 龜甲寶螺

Âm Hán Việt QUY GIÁP BẢO LOA

龟甲宝螺 nghĩa là ốc tiền mauritius.

Nghĩa của 龟甲宝螺

guījiǎbǎoluó

QUY GIÁP BẢO LOAphồn thể 龜甲寶螺
  1. Ốc tiền Mauritius
  2. Mauritia mauritiana

Câu hỏi thường gặp

龟甲宝螺 nghĩa là gì?

龟甲宝螺 (guījiǎbǎoluó) nghĩa là ốc tiền mauritius.

龟甲宝螺 đọc thế nào?

龟甲宝螺 đọc là guījiǎbǎoluó (pinyin).

Âm Hán Việt của 龟甲宝螺 là gì?

Âm Hán Việt của 龟甲宝螺 là "quy giáp bảo loa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.