TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

龟笑鳖无尾

guīxiàobiēwúwěi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 龜笑鱉無尾

龟笑鳖无尾 nghĩa là Chéo lưỡi rùa cười trai không đuôi.

Nghĩa của 龟笑鳖无尾

guīxiàobiēwúwěi

phồn thể 龜笑鱉無尾
  1. thành ngữ Chéo lưỡi rùa cười trai không đuôi
  2. Nghĩa là chó chê mèo lắm lông

Câu hỏi thường gặp

龟笑鳖无尾 nghĩa là gì?

龟笑鳖无尾 (guīxiàobiēwúwěi) nghĩa là Chéo lưỡi rùa cười trai không đuôi.

龟笑鳖无尾 đọc thế nào?

龟笑鳖无尾 đọc là guīxiàobiēwúwěi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.