龟笑鳖无尾 nghĩa là Chéo lưỡi rùa cười trai không đuôi.
Nghĩa của 龟笑鳖无尾
guīxiàobiēwúwěi
phồn thể 龜笑鱉無尾
thành ngữ Chéo lưỡi rùa cười trai không đuôi
Nghĩa là chó chê mèo lắm lông
Câu hỏi thường gặp
龟笑鳖无尾 nghĩa là gì?
龟笑鳖无尾 (guīxiàobiēwúwěi) nghĩa là Chéo lưỡi rùa cười trai không đuôi.
龟笑鳖无尾 đọc thế nào?
龟笑鳖无尾 đọc là guīxiàobiēwúwěi (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.