TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

龟船

guīchuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 龜船

Âm Hán Việt QUY THUYỀN

龟船 nghĩa là "tàu rùa", chiến hạm bọc giáp được người Triều Tiên sử dụng chống lại người Nhật trong chiến tranh Nhâm Thìn 1592-1598 壬辰倭乱 (rénchénwōluàn).

Nghĩa của 龟船

guīchuán

QUY THUYỀNphồn thể 龜船
  1. "tàu rùa", chiến hạm bọc giáp được người Triều Tiên sử dụng chống lại người Nhật trong chiến tranh Nhâm Thìn 1592-1598 壬辰倭乱 (rénchénwōluàn)

Câu hỏi thường gặp

龟船 nghĩa là gì?

龟船 (guīchuán) nghĩa là "tàu rùa", chiến hạm bọc giáp được người Triều Tiên sử dụng chống lại người Nhật trong chiến tranh Nhâm Thìn 1592-1598 壬辰倭乱 (rénchénwōluàn).

龟船 đọc thế nào?

龟船 đọc là guīchuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 龟船 là gì?

Âm Hán Việt của 龟船 là "quy thuyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.